View allAll Photos Tagged Intermediate

Sc name : Mesophoyx intermedia

Taken near Kallang River, Singapore

· TWO HOURS OF SALSA ·

 

My salsa partner is out of the country for a few weeks, so I tried something new!

 

The class after my usual Beginning Salsa is Bridge to Intermediate. (I assume it is named to prepare the beginners for intermediate salsa.) I stayed for both classes and tired both my feet and my brain.

 

Top, Body Rage (consignment). Overalls, Free People. Shoes, Jeffrey Campbell Play.

 

Provided where a shunting signal is located between running signals. The green light in the route indicator unit above the signal is displayed when the previous running signal displays, or would have displayed, a full clear indication. It means the line is clear to the next running signal and that signal displays a running proceed indication (at least "caution", for the straight route only if there is a turnout).

Shane Global Language Centre - Hastings.

Intermediate Class

Sept. 2010

 

Find us on: www.shaneglobal.com

2012-04-22

 

Spring cleaning...

 

Visit my orchid blog for more: www.orchidkarma.com

Shane Global Language Centre - Hastings.

Upper Intermediate Class

Sept. 2010

 

Find us on: www.shaneglobal.com

Intermediate Class Mysore Aug 2008

2012-04-22

 

Spring cleaning...

 

Visit my orchid blog for more: www.orchidkarma.com

Not black or white, but gray. Not here or there, but in between. Not either/or, but and/both.

Shane Global Language Centre - Hastings.

Upper Intermediate Class

Sept. 2010

 

Find us on: www.shaneglobal.com

Pupils from Ard Scoil Eanna, Crumlin Road, who obtained 170 honours between them in this years Intermediate Examination. Included in picture is Matti Maloney, Vice-Principal 1978

Intermediate Class Mysore Aug 2008

Class 11 Intermediate Showmanship winners at the 2017 Alabama Junior Beef Expo are pictured with Alabama Farmers Federation President Jimmy Parnell. From left are Parnell; Russell Jordan of Ashland in Clay County, first place; Olivia Powers of Clanton in Chilton County, second; Corley Williams of Blountsville in Marshall County, third; Megan Brown of Roanoke in Randolph County, fourth; and Lane Booker of Atmore in Monroe County, fifth. The Junior Beef Expo was held March 17 in Montgomery as part of the Southeastern Livestock Expo. The Showmanship Contest is sponsored by the Alabama Farmers Agriculture Foundation.

Lumphini Park Thailand

I. Ống thép luồn dây điện G.I CVL® (G.I conduit – Steel conduit- Galvanized steel conduit)- Ống thép luồn điện EMT CVL®-VIETNAM (CVL® Electrical Metallic Tubing) ANSI C80.3/UL 797

- Ống thép luồn điện IMC CVL®-VIETNAM(CVL® Intermediate Metal Conduit) UL 1242

-Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 Class 3 CVL®-VIETNAM (CVL® Conduit BS4568 Class 3)

- Ống thép luồn dây điện ren BS 31 Class B CVL®-VIETNAM (CVL® Conduit BS 31 Class B)

- Ống thép luồn dây điện trơn JIS C 8305 CVL® loại E-VIETNAM (CVL® Steel Conduit-Plain Type E)

II. Ống thép luồn dây điện G.I SMARTUBE®- Malaysia (G.I conduit – Steel conduit- Galvanized steel conduit)

- Ống thép luồn điện EMT (Electrical Metallic Tubing) UL 797- SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn điện IMC (Intermediate Metal Conduit) UL 1242 - SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 (Steel Conduit BS 4568: Class3)- SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn dây điện loại ren BS 31:Class B (Steel Conduit BS 31)- SMARTUBE (Malaysia)

III. Ống ruột gà lõi thép CVL/ KAIPHONE (FLEXIBLE METALLIC CONDUIT, WEATHER - PROOF FLEXIBLE CONDUIT, LIQUID - TIGHT FLEXIBLE CONDUIT)

- Ống thép luồn dây mềm CVL®/KAIPHONE(Flexible Metallic Conduit)

- Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE bọc nhựa (Weather-proof Flexible conduit)

- Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE chống thấm nước & dầu (Liquid Tight Flexible Conduit)

IV.Hộp nối ống thép luồn dây điện CVL®/ Hộp Đấu dây CVL® (Surface circular box/ Steel box/ Conduit outlet box/ Junction box)

- Hộp nối ống 1 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 1 outlet- Alumnium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 2 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 2 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 3 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 3 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 4 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 4 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 1 ngả trơn CVL® (Circular Surface Box- 1 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 2 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 2 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 3 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 3 outlet - Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 4 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 4 outlet - Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp công tắc đơn nổi 3 lỗ CVL® (Weather-proof box- Aluminium Alloy - UL 514A)

- Hộp công tắc đôi nổi 5 lỗ CVL® (Weather - proof surface 2 gangs box - UL514A)

- Hộp đấu dây tròn nổi 5 lỗ CVL® (Weather-proof circular box- Aluminium Alloy - UL514A)

- Hộp nối ống C CVL® (Rigid Conduit Body C, UL514B)

- Hộp nối ống T CVL® (Rigid Conduit Body T, UL514B)

- Hộp nối ống LB CVL® (Rigid Conduit Body LB, UL514B)

- Hộp nối ống LL CVL® (Rigid Conduit Body LL, UL514B)

- Hộp nối ống LR CVL® (Rigid Conduit Body LR, UL514B)

- Co nối 90 ren CVL® (Inspection Threaded Elbow- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối 90 trơn CVL® (Inspection Screwed Elbow- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối chữ T ren CVL® (Inspection Threaded Tee- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối chữ T trơn CVL® (Inspection Screwed Tee- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Hộp đấu dây 157 CVL® (Switch/Handy Steel box - JIS C8336)

- Hộp đấu dây 102 CVL® (Square Steel Box with knockout- JIS C 8336)

- Hộp thép âm tường kín nước CVL® 80 x80 x50 (Rain Tight Square Box- JIS C8336)

- Hộp bát giác CVL® (Octagon Steel box-JIS C 8336)

- Hộp đấu dây bát giác CVL® (Octagon Steel Box - JIS C 8336)

- Hộp công tắc BS CVL® (70 X70 X 50/35) (Square Steel Box - BS 4662)

- Hộp công tắc CVL® (130 X70 X 50/35) (Retangular Steel Box - BS4662)

- Hộp công tắc BS CVL® (210X70x50) (Retangular Steel Box - BS4662)

- Hộp đấu dây CVL® (Steel Pull Box-BS4662)

V. Phụ Kiện ống thép luồn dây điện CVL® (GI conduit fittings/ Steel conduit accessories)

- Dụng cụ uốn ống thép (Steel Conduit Bender)

- Máy bẻ ống EMT/IMC/BS31-BS4568 (Conduit bending machine for EMT/IMC/BS31& BS4568)

- Co cong 90 độ CVL® (Elbow 90)

- Khớp nối ren thẳng CVL® (Coupling for Thread conduit, JISC8330)

- Khớp nối trơn CVL® (Coupling for Plain conduit, JISC8330)

- Đầu nối ống trơn & hộp điện CVL® (Box connector, JISC8330)

- Đầu nối ống ren IMC và hộp điện kín nước CVL®(Water tight Hubs)

- Khớp nối liên kết (Conduit Union coupling)

- Đầu nối ống mềm CVL® (Straight Flexible connector, JISC835)

- Đầu nối ống mềm kín nước CVL® (Liquid tight Flexible connector, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm vuông kín nước CVL® (Angle liquid tight Flexible connector, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm CVL® (Straight Flexible connector - Aluminium Alloy/Brass, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm kín nước & ống EMT/ JIS CVL® (Combination coupling Flexible & EMT/ JIS conduit connector, UL514B)

- Đầu nối ống mềm kín nước & ống IMC CVL® (Combination coupling Flexible & IMC conduit connector, UL514B)

- Tán ren ngoài CVL® (Brass Male Bushing- conduit Nipple, JISC8330)

- Ống nối (Nipple type A/ Type B for IMC conduit)

- Đai nối CVL® (Bushing for steel conduit, JISC8330)

- Tán ren trong CVL® (Lock Nut for steel conduit, JISC8330)

- Đầu giảm CVL® (Brass Reducer for steel conduit, UL514B)

- Kẹp ống có đế CVL® (Saddle with Base)

- Kẹp ống không đế lỗ tròn CVL® (Saddle two holes without base)

- Kẹp ống không đế, 1 lỗ CVL® (One hole Strap)

  

VI. Hệ treo ống/Gía đỡ cơ điện & PCCC (Mechanical support systems for M&E/Fighting fire systems)

- Kẹp treo ty CVL®(Beam Clamp)

- Kẹp treo ty CVL® - Gang đúc (Beam Clamp- Steel Alloy)

- Kẹp treo ty xà gồ CVL® (Suspending Beam Clamps)

- Kẹp xà gồ C CVL®(C-clamp for conduit hanger)

- Kẹp giữ ống dùng với kẹp C CVL®(Applicable hanger for C-Clamp)

- Kẹp xà gồ D CVL®(Purling Clamp)

- Kẹp treo ống CVL®(Conduit hanger)

- Kẹp treo ống dạng K CVL®(K -Clip)

- Kẹp giữ ống chữ U CVL® (U Bolt)-TCVN 197:2002

- Treo ống dạng CLEVIS-CVL®

- Kẹp treo CVL®(Swivel Loop Hanger)

- THANH CHỐNG ĐA NĂNG CVL® 41 x41 & 41 x 21, Có đục lỗ - Nhúng kẽm nóng/GI (Slotted Uni - Strut / UniStrut / C - Channel)

- THANH CHỐNG ĐA NĂNG ĐÔI CVL® (H.D.G Double Strut)

-Tay đỡ CVL® (Cantilever Arm)

- Tay đỡ đôi CVL® (Cantilever Arm- Double strut)

- Kẹp treo SKI ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (SKI Clip/ conduit hanger)

- Đai ốc gài cho thanh chống đa năng CVL®(Channel Nut with Spring)

- Kẹp treo ty và ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (One piece Strut Clamp)

- Ty treo CVL® (Good quality Threaded Rod –JIS B 1051/ TCVN 197:2002)

- Tắc-kê đạn CVL® (Drop In Anchor)

- Tắc-kê tường CVL® (Bolt Anchor)

- Khớp nối ty CVL® (Coupling Nut)

- Máng cáp CVL® (Cable tray) - NEMA ver.1:1999

- Khay cáp CVL® (Trunking) - NEMA ver.1:1999

- Thang cáp CVL® (Cable Ladder)- NEMA ver.1:1999

- Máng lưới CVL® (Rack Cable tray) - NEMA ver.1:1999

- Ưu điểm sử dụng ống GI luồn dây điện so với ống luồn điện PVC (Specific Advantages of using Steel Conduit vs PVC conduit)

  

I. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit và phụ kiện:

  

1. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có co cong dễ dàng và chính xác

  

2. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit đẩy và kéo dây điện dễ dàng

  

3. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit dễ nối ống và lắp đặt nhanh chóng

  

4. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit chống va đập tốt

  

5. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit chất lượng đồng nhất

  

II. Chủng loại Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit:

  

1) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn ANSI/UL

  

- EMT Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit loại trơn)

- IMC Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit ven răng mỏng)

- RSC Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit ven răng dày)

- Ống mềm luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit/Flexible metallic conduit

  

2) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn BS

  

- Steel conduit/ GI steel conduit BS 31

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ inch (Class 3)

  

- Steel conduit/ GI steel conduit BS4568

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ mm (Class 3)

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ mm (Class 4)

  

3) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn JIS C8305

  

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit loại trơn

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có ven răng loại mỏng

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có ven răng loại dày

  

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CÁT VẠN LỢI

Văn Phòng: 504 Lê Quang Định, P.1, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (84.8) 3588 6496/ 3895 6808/ 2246 4699

Fax: (84.8) 3588 6505

Nhà Máy: 50 Tây Lân, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân ,TP.HCM

  

Website: www.catvanloi.com E-mail: sales@catvanloi.com

  

Phòng KD & Dự án: Ms Hiền 0902377537 / 08-22464699

 

Intermediate Class Mysore Aug 2008

I. Ống thép luồn dây điện G.I CVL® (G.I conduit – Steel conduit- Galvanized steel conduit)- Ống thép luồn điện EMT CVL®-VIETNAM (CVL® Electrical Metallic Tubing) ANSI C80.3/UL 797

- Ống thép luồn điện IMC CVL®-VIETNAM(CVL® Intermediate Metal Conduit) UL 1242

-Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 Class 3 CVL®-VIETNAM (CVL® Conduit BS4568 Class 3)

- Ống thép luồn dây điện ren BS 31 Class B CVL®-VIETNAM (CVL® Conduit BS 31 Class B)

- Ống thép luồn dây điện trơn JIS C 8305 CVL® loại E-VIETNAM (CVL® Steel Conduit-Plain Type E)

II. Ống thép luồn dây điện G.I SMARTUBE®- Malaysia (G.I conduit – Steel conduit- Galvanized steel conduit)

- Ống thép luồn điện EMT (Electrical Metallic Tubing) UL 797- SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn điện IMC (Intermediate Metal Conduit) UL 1242 - SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 (Steel Conduit BS 4568: Class3)- SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn dây điện loại ren BS 31:Class B (Steel Conduit BS 31)- SMARTUBE (Malaysia)

III. Ống ruột gà lõi thép CVL/ KAIPHONE (FLEXIBLE METALLIC CONDUIT, WEATHER - PROOF FLEXIBLE CONDUIT, LIQUID - TIGHT FLEXIBLE CONDUIT)

- Ống thép luồn dây mềm CVL®/KAIPHONE(Flexible Metallic Conduit)

- Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE bọc nhựa (Weather-proof Flexible conduit)

- Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE chống thấm nước & dầu (Liquid Tight Flexible Conduit)

IV.Hộp nối ống thép luồn dây điện CVL®/ Hộp Đấu dây CVL® (Surface circular box/ Steel box/ Conduit outlet box/ Junction box)

- Hộp nối ống 1 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 1 outlet- Alumnium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 2 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 2 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 3 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 3 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 4 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 4 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 1 ngả trơn CVL® (Circular Surface Box- 1 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 2 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 2 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 3 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 3 outlet - Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 4 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 4 outlet - Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp công tắc đơn nổi 3 lỗ CVL® (Weather-proof box- Aluminium Alloy - UL 514A)

- Hộp công tắc đôi nổi 5 lỗ CVL® (Weather - proof surface 2 gangs box - UL514A)

- Hộp đấu dây tròn nổi 5 lỗ CVL® (Weather-proof circular box- Aluminium Alloy - UL514A)

- Hộp nối ống C CVL® (Rigid Conduit Body C, UL514B)

- Hộp nối ống T CVL® (Rigid Conduit Body T, UL514B)

- Hộp nối ống LB CVL® (Rigid Conduit Body LB, UL514B)

- Hộp nối ống LL CVL® (Rigid Conduit Body LL, UL514B)

- Hộp nối ống LR CVL® (Rigid Conduit Body LR, UL514B)

- Co nối 90 ren CVL® (Inspection Threaded Elbow- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối 90 trơn CVL® (Inspection Screwed Elbow- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối chữ T ren CVL® (Inspection Threaded Tee- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối chữ T trơn CVL® (Inspection Screwed Tee- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Hộp đấu dây 157 CVL® (Switch/Handy Steel box - JIS C8336)

- Hộp đấu dây 102 CVL® (Square Steel Box with knockout- JIS C 8336)

- Hộp thép âm tường kín nước CVL® 80 x80 x50 (Rain Tight Square Box- JIS C8336)

- Hộp bát giác CVL® (Octagon Steel box-JIS C 8336)

- Hộp đấu dây bát giác CVL® (Octagon Steel Box - JIS C 8336)

- Hộp công tắc BS CVL® (70 X70 X 50/35) (Square Steel Box - BS 4662)

- Hộp công tắc CVL® (130 X70 X 50/35) (Retangular Steel Box - BS4662)

- Hộp công tắc BS CVL® (210X70x50) (Retangular Steel Box - BS4662)

- Hộp đấu dây CVL® (Steel Pull Box-BS4662)

V. Phụ Kiện ống thép luồn dây điện CVL® (GI conduit fittings/ Steel conduit accessories)

- Dụng cụ uốn ống thép (Steel Conduit Bender)

- Máy bẻ ống EMT/IMC/BS31-BS4568 (Conduit bending machine for EMT/IMC/BS31& BS4568)

- Co cong 90 độ CVL® (Elbow 90)

- Khớp nối ren thẳng CVL® (Coupling for Thread conduit, JISC8330)

- Khớp nối trơn CVL® (Coupling for Plain conduit, JISC8330)

- Đầu nối ống trơn & hộp điện CVL® (Box connector, JISC8330)

- Đầu nối ống ren IMC và hộp điện kín nước CVL®(Water tight Hubs)

- Khớp nối liên kết (Conduit Union coupling)

- Đầu nối ống mềm CVL® (Straight Flexible connector, JISC835)

- Đầu nối ống mềm kín nước CVL® (Liquid tight Flexible connector, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm vuông kín nước CVL® (Angle liquid tight Flexible connector, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm CVL® (Straight Flexible connector - Aluminium Alloy/Brass, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm kín nước & ống EMT/ JIS CVL® (Combination coupling Flexible & EMT/ JIS conduit connector, UL514B)

- Đầu nối ống mềm kín nước & ống IMC CVL® (Combination coupling Flexible & IMC conduit connector, UL514B)

- Tán ren ngoài CVL® (Brass Male Bushing- conduit Nipple, JISC8330)

- Ống nối (Nipple type A/ Type B for IMC conduit)

- Đai nối CVL® (Bushing for steel conduit, JISC8330)

- Tán ren trong CVL® (Lock Nut for steel conduit, JISC8330)

- Đầu giảm CVL® (Brass Reducer for steel conduit, UL514B)

- Kẹp ống có đế CVL® (Saddle with Base)

- Kẹp ống không đế lỗ tròn CVL® (Saddle two holes without base)

- Kẹp ống không đế, 1 lỗ CVL® (One hole Strap)

  

VI. Hệ treo ống/Gía đỡ cơ điện & PCCC (Mechanical support systems for M&E/Fighting fire systems)

- Kẹp treo ty CVL®(Beam Clamp)

- Kẹp treo ty CVL® - Gang đúc (Beam Clamp- Steel Alloy)

- Kẹp treo ty xà gồ CVL® (Suspending Beam Clamps)

- Kẹp xà gồ C CVL®(C-clamp for conduit hanger)

- Kẹp giữ ống dùng với kẹp C CVL®(Applicable hanger for C-Clamp)

- Kẹp xà gồ D CVL®(Purling Clamp)

- Kẹp treo ống CVL®(Conduit hanger)

- Kẹp treo ống dạng K CVL®(K -Clip)

- Kẹp giữ ống chữ U CVL® (U Bolt)-TCVN 197:2002

- Treo ống dạng CLEVIS-CVL®

- Kẹp treo CVL®(Swivel Loop Hanger)

- THANH CHỐNG ĐA NĂNG CVL® 41 x41 & 41 x 21, Có đục lỗ - Nhúng kẽm nóng/GI (Slotted Uni - Strut / UniStrut / C - Channel)

- THANH CHỐNG ĐA NĂNG ĐÔI CVL® (H.D.G Double Strut)

-Tay đỡ CVL® (Cantilever Arm)

- Tay đỡ đôi CVL® (Cantilever Arm- Double strut)

- Kẹp treo SKI ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (SKI Clip/ conduit hanger)

- Đai ốc gài cho thanh chống đa năng CVL®(Channel Nut with Spring)

- Kẹp treo ty và ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (One piece Strut Clamp)

- Ty treo CVL® (Good quality Threaded Rod –JIS B 1051/ TCVN 197:2002)

- Tắc-kê đạn CVL® (Drop In Anchor)

- Tắc-kê tường CVL® (Bolt Anchor)

- Khớp nối ty CVL® (Coupling Nut)

- Máng cáp CVL® (Cable tray) - NEMA ver.1:1999

- Khay cáp CVL® (Trunking) - NEMA ver.1:1999

- Thang cáp CVL® (Cable Ladder)- NEMA ver.1:1999

- Máng lưới CVL® (Rack Cable tray) - NEMA ver.1:1999

- Ưu điểm sử dụng ống GI luồn dây điện so với ống luồn điện PVC (Specific Advantages of using Steel Conduit vs PVC conduit)

  

I. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit và phụ kiện:

  

1. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có co cong dễ dàng và chính xác

  

2. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit đẩy và kéo dây điện dễ dàng

  

3. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit dễ nối ống và lắp đặt nhanh chóng

  

4. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit chống va đập tốt

  

5. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit chất lượng đồng nhất

  

II. Chủng loại Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit:

  

1) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn ANSI/UL

  

- EMT Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit loại trơn)

- IMC Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit ven răng mỏng)

- RSC Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit ven răng dày)

- Ống mềm luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit/Flexible metallic conduit

  

2) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn BS

  

- Steel conduit/ GI steel conduit BS 31

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ inch (Class 3)

  

- Steel conduit/ GI steel conduit BS4568

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ mm (Class 3)

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ mm (Class 4)

  

3) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn JIS C8305

  

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit loại trơn

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có ven răng loại mỏng

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có ven răng loại dày

  

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CÁT VẠN LỢI

Văn Phòng: 504 Lê Quang Định, P.1, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (84.8) 3588 6496/ 3895 6808/ 2246 4699

Fax: (84.8) 3588 6505

Nhà Máy: 50 Tây Lân, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân ,TP.HCM

  

Website: www.catvanloi.com E-mail: sales@catvanloi.com

  

Phòng KD & Dự án: Ms Hiền 0902377537 / 08-22464699

 

The bollywood feel of the dress was created using a specialty lace and brown lycra.

Rower Inistioge's Cathal Bolger gets in his stroke against Kilnadeema Leitrim's David Tierrney and Patrick Deely during the All Ireland Club Intermediate Hurling Final in Croke Park.

Photo Sean Byrne//Deise Sport

One of the biggest complaints about my last mod was why I chose XP over some flavour of Linux. Well, I use ActiveSync a lot, and there was no escaping it in my last mod. This time, however, I decided that this would be my "guest" computer and so I'd install Kubuntu. Unforutnately, while Kubuntu installed flawlessly and I had a working desktop, i just could not get the wireless card to work. I've been through this ordeal with Linux before, so I knew what to expect and was quite happy to spend a couple of days trying to tweak it into connecting.

Borga Konsthallen, Porvoo, Finland

Intermediate Class Mysore Aug 2008

Sudbury station has gone down in the world since its Great Eastern days as an impressive intermediate station opened in 1847 on the line from Colchester to Cambridge. It is now the unstaffed single platformed terminus of the line from Marks Tey. I had just seen the hourly service train disappear southwards as I walked up.

 

At least it is kept quite neat and is close to the Leisure centre that was built actually on the site of the GER building behind the camera. This latter had been left to deteriorate (as usual) over a 20 year period to such a state that it was a very uninviting graffitteed ruin before it was finally demolished in 1986.

I. Ống thép luồn dây điện G.I CVL® (G.I conduit – Steel conduit- Galvanized steel conduit)- Ống thép luồn điện EMT CVL®-VIETNAM (CVL® Electrical Metallic Tubing) ANSI C80.3/UL 797

- Ống thép luồn điện IMC CVL®-VIETNAM(CVL® Intermediate Metal Conduit) UL 1242

-Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 Class 3 CVL®-VIETNAM (CVL® Conduit BS4568 Class 3)

- Ống thép luồn dây điện ren BS 31 Class B CVL®-VIETNAM (CVL® Conduit BS 31 Class B)

- Ống thép luồn dây điện trơn JIS C 8305 CVL® loại E-VIETNAM (CVL® Steel Conduit-Plain Type E)

II. Ống thép luồn dây điện G.I SMARTUBE®- Malaysia (G.I conduit – Steel conduit- Galvanized steel conduit)

- Ống thép luồn điện EMT (Electrical Metallic Tubing) UL 797- SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn điện IMC (Intermediate Metal Conduit) UL 1242 - SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn dây điện loại ren BS 4568 (Steel Conduit BS 4568: Class3)- SMARTUBE (Malaysia)

- Ống thép luồn dây điện loại ren BS 31:Class B (Steel Conduit BS 31)- SMARTUBE (Malaysia)

III. Ống ruột gà lõi thép CVL/ KAIPHONE (FLEXIBLE METALLIC CONDUIT, WEATHER - PROOF FLEXIBLE CONDUIT, LIQUID - TIGHT FLEXIBLE CONDUIT)

- Ống thép luồn dây mềm CVL®/KAIPHONE(Flexible Metallic Conduit)

- Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE bọc nhựa (Weather-proof Flexible conduit)

- Ống thép luồn dây điện mềm CVL®/KAIPHONE chống thấm nước & dầu (Liquid Tight Flexible Conduit)

IV.Hộp nối ống thép luồn dây điện CVL®/ Hộp Đấu dây CVL® (Surface circular box/ Steel box/ Conduit outlet box/ Junction box)

- Hộp nối ống 1 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 1 outlet- Alumnium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 2 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 2 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 3 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 3 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 4 ngã ren CVL® (Circular Surface Box- 4 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 1 ngả trơn CVL® (Circular Surface Box- 1 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 2 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 2 outlet- Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 3 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 3 outlet - Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp nối ống 4 ngã trơn CVL® (Circular Surface Box- 4 outlet - Aluminium Alloy - JIS C 8340)

- Hộp công tắc đơn nổi 3 lỗ CVL® (Weather-proof box- Aluminium Alloy - UL 514A)

- Hộp công tắc đôi nổi 5 lỗ CVL® (Weather - proof surface 2 gangs box - UL514A)

- Hộp đấu dây tròn nổi 5 lỗ CVL® (Weather-proof circular box- Aluminium Alloy - UL514A)

- Hộp nối ống C CVL® (Rigid Conduit Body C, UL514B)

- Hộp nối ống T CVL® (Rigid Conduit Body T, UL514B)

- Hộp nối ống LB CVL® (Rigid Conduit Body LB, UL514B)

- Hộp nối ống LL CVL® (Rigid Conduit Body LL, UL514B)

- Hộp nối ống LR CVL® (Rigid Conduit Body LR, UL514B)

- Co nối 90 ren CVL® (Inspection Threaded Elbow- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối 90 trơn CVL® (Inspection Screwed Elbow- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối chữ T ren CVL® (Inspection Threaded Tee- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Co nối chữ T trơn CVL® (Inspection Screwed Tee- Aluminium Alloy, JISC8330)

- Hộp đấu dây 157 CVL® (Switch/Handy Steel box - JIS C8336)

- Hộp đấu dây 102 CVL® (Square Steel Box with knockout- JIS C 8336)

- Hộp thép âm tường kín nước CVL® 80 x80 x50 (Rain Tight Square Box- JIS C8336)

- Hộp bát giác CVL® (Octagon Steel box-JIS C 8336)

- Hộp đấu dây bát giác CVL® (Octagon Steel Box - JIS C 8336)

- Hộp công tắc BS CVL® (70 X70 X 50/35) (Square Steel Box - BS 4662)

- Hộp công tắc CVL® (130 X70 X 50/35) (Retangular Steel Box - BS4662)

- Hộp công tắc BS CVL® (210X70x50) (Retangular Steel Box - BS4662)

- Hộp đấu dây CVL® (Steel Pull Box-BS4662)

V. Phụ Kiện ống thép luồn dây điện CVL® (GI conduit fittings/ Steel conduit accessories)

- Dụng cụ uốn ống thép (Steel Conduit Bender)

- Máy bẻ ống EMT/IMC/BS31-BS4568 (Conduit bending machine for EMT/IMC/BS31& BS4568)

- Co cong 90 độ CVL® (Elbow 90)

- Khớp nối ren thẳng CVL® (Coupling for Thread conduit, JISC8330)

- Khớp nối trơn CVL® (Coupling for Plain conduit, JISC8330)

- Đầu nối ống trơn & hộp điện CVL® (Box connector, JISC8330)

- Đầu nối ống ren IMC và hộp điện kín nước CVL®(Water tight Hubs)

- Khớp nối liên kết (Conduit Union coupling)

- Đầu nối ống mềm CVL® (Straight Flexible connector, JISC835)

- Đầu nối ống mềm kín nước CVL® (Liquid tight Flexible connector, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm vuông kín nước CVL® (Angle liquid tight Flexible connector, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm CVL® (Straight Flexible connector - Aluminium Alloy/Brass, JISC8350)

- Đầu nối ống mềm kín nước & ống EMT/ JIS CVL® (Combination coupling Flexible & EMT/ JIS conduit connector, UL514B)

- Đầu nối ống mềm kín nước & ống IMC CVL® (Combination coupling Flexible & IMC conduit connector, UL514B)

- Tán ren ngoài CVL® (Brass Male Bushing- conduit Nipple, JISC8330)

- Ống nối (Nipple type A/ Type B for IMC conduit)

- Đai nối CVL® (Bushing for steel conduit, JISC8330)

- Tán ren trong CVL® (Lock Nut for steel conduit, JISC8330)

- Đầu giảm CVL® (Brass Reducer for steel conduit, UL514B)

- Kẹp ống có đế CVL® (Saddle with Base)

- Kẹp ống không đế lỗ tròn CVL® (Saddle two holes without base)

- Kẹp ống không đế, 1 lỗ CVL® (One hole Strap)

  

VI. Hệ treo ống/Gía đỡ cơ điện & PCCC (Mechanical support systems for M&E/Fighting fire systems)

- Kẹp treo ty CVL®(Beam Clamp)

- Kẹp treo ty CVL® - Gang đúc (Beam Clamp- Steel Alloy)

- Kẹp treo ty xà gồ CVL® (Suspending Beam Clamps)

- Kẹp xà gồ C CVL®(C-clamp for conduit hanger)

- Kẹp giữ ống dùng với kẹp C CVL®(Applicable hanger for C-Clamp)

- Kẹp xà gồ D CVL®(Purling Clamp)

- Kẹp treo ống CVL®(Conduit hanger)

- Kẹp treo ống dạng K CVL®(K -Clip)

- Kẹp giữ ống chữ U CVL® (U Bolt)-TCVN 197:2002

- Treo ống dạng CLEVIS-CVL®

- Kẹp treo CVL®(Swivel Loop Hanger)

- THANH CHỐNG ĐA NĂNG CVL® 41 x41 & 41 x 21, Có đục lỗ - Nhúng kẽm nóng/GI (Slotted Uni - Strut / UniStrut / C - Channel)

- THANH CHỐNG ĐA NĂNG ĐÔI CVL® (H.D.G Double Strut)

-Tay đỡ CVL® (Cantilever Arm)

- Tay đỡ đôi CVL® (Cantilever Arm- Double strut)

- Kẹp treo SKI ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (SKI Clip/ conduit hanger)

- Đai ốc gài cho thanh chống đa năng CVL®(Channel Nut with Spring)

- Kẹp treo ty và ống dùng cho thanh chống đa năng CVL® (One piece Strut Clamp)

- Ty treo CVL® (Good quality Threaded Rod –JIS B 1051/ TCVN 197:2002)

- Tắc-kê đạn CVL® (Drop In Anchor)

- Tắc-kê tường CVL® (Bolt Anchor)

- Khớp nối ty CVL® (Coupling Nut)

- Máng cáp CVL® (Cable tray) - NEMA ver.1:1999

- Khay cáp CVL® (Trunking) - NEMA ver.1:1999

- Thang cáp CVL® (Cable Ladder)- NEMA ver.1:1999

- Máng lưới CVL® (Rack Cable tray) - NEMA ver.1:1999

- Ưu điểm sử dụng ống GI luồn dây điện so với ống luồn điện PVC (Specific Advantages of using Steel Conduit vs PVC conduit)

  

I. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit và phụ kiện:

  

1. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có co cong dễ dàng và chính xác

  

2. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit đẩy và kéo dây điện dễ dàng

  

3. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit dễ nối ống và lắp đặt nhanh chóng

  

4. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit chống va đập tốt

  

5. Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit chất lượng đồng nhất

  

II. Chủng loại Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit:

  

1) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn ANSI/UL

  

- EMT Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit loại trơn)

- IMC Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit ven răng mỏng)

- RSC Steel conduit/ GI steel conduit (Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit ven răng dày)

- Ống mềm luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit/Flexible metallic conduit

  

2) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn BS

  

- Steel conduit/ GI steel conduit BS 31

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ inch (Class 3)

  

- Steel conduit/ GI steel conduit BS4568

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ mm (Class 3)

+ Ống thép luồn dây điện Steel conduit/ GI steel conduit hệ mm (Class 4)

  

3) Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit Chuẩn JIS C8305

  

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit loại trơn

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có ven răng loại mỏng

- Ống thép luồn dây điện Panasonic- Steel conduit/ GI steel conduit có ven răng loại dày

  

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP CÁT VẠN LỢI

Văn Phòng: 504 Lê Quang Định, P.1, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (84.8) 3588 6496/ 3895 6808/ 2246 4699

Fax: (84.8) 3588 6505

Nhà Máy: 50 Tây Lân, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân ,TP.HCM

  

Website: www.catvanloi.com E-mail: sales@catvanloi.com

  

Phòng KD & Dự án: Ms Hiền 0902377537 / 08-22464699

 

West Midlands Police Intermediate Cell Vehicle.

 

Now Decommissioned

 

© Triple_Nine_Photos Copyright - No Unauthorized Use.

Intermediate Class Mysore Aug 2008

PH-PXC, Police03, leaving after an intermediate stop from the Highway A29.

1 2 ••• 9 10 12 14 15 ••• 79 80