IMG_3541

Long dài, short ngắn, tall cao

 

Here đây, there đó, which nào, where đâu

 

Sentence có nghĩa là câu

 

Lesson bài học, rainbow cầu vồng

 

 

 

Husband là đức ông chồng

 

Daddy cha bố, please don't xin đừng

 

Darling tiếng gọi em cưng

 

Merry vui thích, cái sừng là horn

 

 

 

Rách rồi xài đỡ chữ torn

 

To sing là hát, a song một bài

 

Nói sai sự thật to lie

 

Go đi, come đến, một vài là some

 

 

 

Đứng stand, look ngó, lie nằm

 

Five năm, four bốn, hold cầm, play chơ

 

i One life là một cuộc đời

 

Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu

 

 

 

Lover tạm dịch ngừơi yêu

 

Charming duyên dáng,

 

mỹ miều graceful

 

Mặt trăng là chữ the moon

 

World là thế giới, sớm soon, lake hồ

 

 

 

Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe

 

Đêm night, dark tối, khổng lồ giant

 

Fund vui, die chết, near gần

 

Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn

 

 

 

Burry có nghĩa là chôn

 

Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta

 

Xe hơi du lịch là car

 

Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam

 

 

 

Thousand là đúng... mười trăm

 

Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ

 

Wait there đứng đó đợi chờ

 

Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu

 

 

 

Trừ ra except, deep sâu

 

Daughter con gái, bridge cầu, pond ao

 

Enter tạm dịch đi vào

 

Thêm for tham dự lẽ nào lại sai

 

 

 

Shoulder cứ dịch là vai

 

Writer văn sĩ, cái đài radio

 

A bowl là một cái tô

 

Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô

 

 

 

Máy khâu dùng tạm chữ sew

 

Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm

 

Shelter tạm dịch là hầm

 

Chữ shout là hét, nói thầm whisper

 

 

 

What time là hỏi mấy giờ

 

Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim

 

Gặp ông ta dịch see him

 

Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi

 

 

 

Mountain là núi, hill đồi

 

Valley thung lũng, cây sồi oak tre

 

e Tiền xin đóng học school fee

 

Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm

 

 

 

To steal tạm dịch cầm nhầm

 

Tẩy chay boycott, gia cầm poultry

 

Cattle gia súc, ong bee

 

Something to eat chút gì để ăn

 

 

 

Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng

 

Exam thi cử, cái bằng licence..

 

.Lovely có nghĩa dễ thương

 

Pretty xinh đẹp thường thường so so

 

 

 

Lotto là chơi lô tô

 

Nấu ăn là cook, wash clothes giặt đồ

 

Push thì có nghĩa đẩy, xô

 

Marriage đám cưới, single độc thân

 

 

 

Foot thì có nghĩa bàn chân

 

Far là xa cách còn gần là near

 

Spoon có nghĩa cái thìa

 

Toán trừ subtract, toán chia divide

 

 

 

Dream thì có nghĩa giấc mơ

 

Month thì là tháng, thời giờ là time

 

Job thì có nghĩa việc làm

 

Lady phái nữ, phái nam gentleman

 

 

 

Close friend có nghĩa bạn thân

 

Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời

 

Fall down có nghĩa là rơi

 

Welcome chào đón, mời là invite

 

 

 

Short là ngắn, long là dài

 

Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe

 

Autumn có nghĩa mùa thu

 

Summer mùa hạ, cái tù là jail

 

 

 

Duck là vịt, pig là heo

 

Rich là giàu có, còn nghèo là poor

 

Crab thì có nghĩa con cua

 

Church nhà thờ đó, còn chùa temple

 

 

 

Aunt có nghĩa dì, cô

 

Chair là cái ghế, cái hồ là pool

 

Late là muộn, sớm là soon

 

Hospital bệnh viẹn, school là trường

 

 

 

Dew thì có nghĩa là sương

 

Happy vui vẻ, chán chường weary

 

Exam có nghĩa kỳ thi

 

Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.

 

 

 

Region có nghĩa là miền,

 

Interupted gián đoạn còn liền next to.

 

Coins dùng chỉ những đồng xu,

 

Còn đồng tiền giấy paper money.

 

 

 

Here chỉ dùng để chỉ tại đây,

 

A moment một lát còn ngay ringht now,

 

Brothers-in-law đồng hao.

 

Farm-work đòng áng, đồng bào

 

Fellow-countryman

 

 

 

Narrow-minded chỉ sự nhỏ nhen,

 

Open-hended hào phóng còn hèn là mean.

 

Vẫn còn dùng chữ still,

 

Kỹ năng là chữ skill khó gì!

 

 

 

Gold là vàng, graphite than chì.

 

Munia tên gọi chim ri

 

Kestrel chim cắt có gì khó đâu.

 

Migrant kite là chú diều hâu

 

Warbler chim chích, hải âu petrel

 

 

 

Stupid có nghĩa là khờ,

 

Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều

 

How many có nghĩa bao nhiêu.

 

Too much nhiều quá, a few một vài

 

 

 

Right là đúng, wrong là sai

 

Chess là cờ tướng, đánh bài playing card

 

Flower có nghĩa là hoa

 

Hair là mái tóc, da là skin

 

 

 

Buổi sáng thì là morning

 

King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng

 

Wander có nghĩa lang thang

 

Màu đỏ là red, màu vàng yellow

 

 

 

Yes là đúng, không là no

 

Fast là nhanh chóng,slow chậm rì

 

Sleep là ngủ, go là đi

 

Weakly ốm yếu healthy mạnh lành

 

 

 

White là trắng, green là xanh

 

Hard là chăm chỉ , học hành study

 

Ngọt là sweet, kẹo candy

 

Butterfly là bướm, bee là con ong

 

 

 

River có nghĩa dòng sông

 

Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ

 

Dirty có nghĩa là dơ Bánh mì bread, còn bơ butter

 

 

 

Bác sĩ thì là doctor

 

Y tá là nurse, teacher giáo viê

 

n Mad dùng chỉ những kẻ điên

 

, Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.

 

 

 

A song chỉ một bài ca.

 

Ngôi sao dùng chữ star, có liền!

 

Firstly có nghĩa trước tiên

 

Silver là bạc, còn tiền money

 

 

 

Biscuit thì là bánh quy

 

Can là có thể, please vui lòng

 

Winter có nghĩa mùa đông

 

Iron là sắt còn đồng copper

 

 

 

Kẻ giết người là killer

 

Cảnh sát police, lawyer luật sư

 

Emigrate là di cư

 

Bưu điện post office, thư từ là mail

 

 

 

Follow có nghĩa đi theo

 

Shopping mua sắm còn sale bán hàng

 

Space có nghĩa không gian

 

Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand

 

 

 

Stupid có nghĩa ngu đần

 

Thông minh smart, equation phương trình

 

Television là truyền hình

 

Băng ghi âm là tape, chương trình program

 

 

 

Hear là nghe watch là xem

 

Electric là điện còn lamp bóng đèn

 

Praise có nghĩa ngợi khen

 

Crowd đông đúc, lấn chen hustle

 

 

 

Capital là thủ đô

 

City thành phố, local địa phương

 

Country có nghĩa quê hương

 

Field là đồng ruộng còn vườn garden

 

 

 

Chốc lát là chữ moment

 

Fish là con cá, chicken gà tơ

 

Naive có nghĩa ngây thơ

 

Poet thi sĩ, great writer văn hào

 

 

 

Tall thì có nghĩa là cao

 

Short là thấp ngắn, còn chào hello

 

Uncle là bác, elders cô.

 

Shy mắc cỡ, coarse là thô.

 

 

 

Come on có nghĩa mời vô,

 

Go away đuổi cút, còn vồ pounce.

 

Poem có nghĩa là thơ,

 

Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog-tiered.

 

 

 

Bầu trời thường gọi sky,

 

Life là sự sống còn die lìa đời

 

Shed tears có nghĩa lệ rơi

 

Fully là đủ, nửa vời by halves

 

 

 

Ở lại dùng chữ stay,

 

Bỏ đi là leave còn nằm là lie.

 

Tomorrow có nghĩa ngày mai

 

Hoa sen lotus, hoa lài jasmine

 

 

 

Madman có nghĩa người điên

 

Private có nghĩa là riêng của mình

 

Cảm giác là chữ feeling

 

Camera máy ảnh hình là photo

 

 

 

Động vật là animal

 

Big là to lớn, little nhỏ nhoi

 

Elephant là con voi

 

Goby cá bống, cá mòi sardine

 

 

 

Mỏng mảnh thì là chữ thin

 

Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm

 

Visit có nghĩa viếng thăm

 

Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi

 

 

 

Mouse con chuột, bat con dơi

 

Separate có nghĩa tách rời, chia ra

 

Gift thì có nghĩa món quà

 

Guest thì là khách chủ nhà house owner

 

 

 

Bệnh ung thư là cancer

 

Lối ra exit, enter đi vào

 

Up lên còn xuống là down

 

Beside bên cạnh, about khoảng chừng

 

 

 

Stop có nghĩa là ngừng

 

Ocean là biển, rừng là jungle

 

Silly là kẻ dại khờ, Khôn ngoan smart, đù đờ luggish

 

 

 

Hôn là kiss, kiss thật lâu.

 

Cửa sổ là chữ window

 

Special đặc biệt normal thường thôi

 

Lazy... làm biếng quá rồi

 

Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon

 

Hứng thì cứ việc go on,

 

Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!

47,915 views
0 faves
0 comments
Uploaded on January 25, 2013
Taken on August 13, 2012